Ngô gia văn phái (17..-18..), 吳家文派 / Ngô gia văn phái, 1930/1996 (cote ARC.HOANG.84), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/bk99q8

使文記事 / Sứ văn kí sự (rút từ 南北同文集), 1930/1996 (cote ARC.HOANG.78), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/bq2cws

Lê Quýnh (1750-1805), 長派侯詩文遺拾 / Trường Phái Hầu thi văn di thập, 1930/1996 (cote ARC.HOANG.32), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/bm913z

Thiên Nam ngữ lục, 1930/1996 (cote ARC.HOANG.29), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/bdr8k2

Ngô gia văn phái (17..-18..), 吳家文派 / Ngô gia văn phái, 1930/1996 (cote ARC.HOANG.83), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/bf1w90

Đặng gia thế phả 1600-2000, 1930/1996 (cote ARC.HOANG.73), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/b000d8

Lê, Quý Đôn (1726-1784), 見聞小錄 / Kiến văn tiểu lục, 1930/1996 (cote ARC.HOANG.62), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/btf03h

阮, 伯釧 (1759-1829) / Nguyễn, Bá Xuyến (1759-1829), 阮伯釧履歷行狀國語詩歌集 / Nguyễn Bá Xuyến: lí lịch, hành trạng, quốc ngữ thi ca tập, 1930/1996 (cote ARC.HOANG.67), BiNA, consulté le 7 août 2026, https://bina.bulac.fr/s/bina/ark:/73193/b2z3pk